Vũ Mạnh Hà HTML Entity là một chuỗi kí tự (string) bắt đầu bằng dấu và ( & ) và kết thúc bằng dấu chấm phẩy ( ; ). Những chuỗi kí tự (entities) này thường được dùng để hiển thị các kí tự đặc biệt đã được chỉ định là mã HTML và cả những kí tự không thể nhập từ bàn phím (ví dụ ©).
Nội dung bài viết

Giới thiệu

Trong quá trình làm việc với các đoạn văn bản trên HTML, đôi khi chúng ta gặp phải những kí tự đặc biệt không được hỗ trợ sẵn trên bàn phím (ví dụ: ©, ® , ¥ ,... ) hoặc bị hiểu nhầm là kí hiệu của thẻ HTML (ví dụ: <, >,... ). HTML Entities được sử dụng để biểu diễn những kí tự đặc biệt đó theo đúng như ý muốn của bạn thông qua một chuỗi kí tự đã được qui ước.

Reserved character

Là một số kí tự đặc biệt được chỉ định để sử dụng trong HTML, khi gặp những kí tự đặc biệt này thì trình duyệt sẽ xem chúng như là mã HTML.

Ví dụ khi sử dụng kí tự bé hơn (<) hay lớn hơn (>) trong HTML thì trình duyệt sẽ hiểu nó như là kí hiệu của một thẻ HTML chứ không phải kí tự lớn/bé.

HTML Entities

HTML Entity là một chuỗi kí tự (string) bắt đầu bằng dấu và ( & ) và kết thúc bằng dấu chấm phẩy (;). Những chuỗi kí tự (entities) này thường được dùng để hiển thị các kí tự đặc biệt đã được chỉ định là mã HTML và cả những kí tự không thể nhập từ bàn phím (ví dụ ©).

Có 2 cách để sử dụng:

  • &<entity_name>; - Được đặt tên dễ nhớ khi sử dụng nhưng có một số entity không được đặt tên mà chỉ được sử dụng thông qua entity_number.
  • &#<entity_number>; - Khó nhớ hơn so với việc sử dụng bằng tên entity nhưng được đảm bảo hỗ trợ đầy đủ hơn tên entity.

Một số Entity thông dụng

KẾT QUẢ MÔ TẢ ENTITY NAME ENTITY NUMBER
  non-breaking space &nbsp; &#160;
< less than &lt; &#60;
> greater than &gt; &#62;
& ampersand &amp; &#38;
" double quotation mark &quot; &#34;
' single quotation mark (apostrophe) &apos; &#39;
¢ cent &cent; &#162;
£ pound &pound; &#163;
¥ yen &yen; &#165;
euro &euro; &#8364;
© copyright &copy; &#169;
® registered trademark &reg; &#174;

Tham khảo

ISO-8859-1 Character Set

KẾT QUẢ MÔ TẢ ENTITY NAME NUMBER
  space   32
! exclamation mark   33
" quotation mark &quot; 34
# number sign   35
$ dollar sign   36
% percent sign   37
& ampersand &amp; 38
' apostrophe   39
( left parenthesis   40
) right parenthesis   41
* asterisk   42
+ plus sign   43
, comma   44
- hyphen-minus   45
. full stop   46
/ solidus   47
0 digit zero   48
1 digit one   49
2 digit two   50
3 digit three   51
4 digit four   52
5 digit five   53
6 digit six   54
7 digit seven   55
8 digit eight   56
9 digit nine   57
: colon   58
; semicolon   59
< less-than sign &lt; 60
= equals sign   61
> greater-than sign &gt; 62
? question mark   63
@ commercial at   64
A Latin capital letter A   65
B Latin capital letter B   66
C Latin capital letter C   67
D Latin capital letter D   68
E Latin capital letter E   69
F Latin capital letter F   70
G Latin capital letter G   71
H Latin capital letter H   72
I Latin capital letter I   73
J Latin capital letter J   74
K Latin capital letter K   75
L Latin capital letter L   76
M Latin capital letter M   77
N Latin capital letter N   78
O Latin capital letter O   79
P Latin capital letter P   80
Q Latin capital letter Q   81
R Latin capital letter R   82
S Latin capital letter S   83
T Latin capital letter T   84
U Latin capital letter U   85
V Latin capital letter V   86
W Latin capital letter W   87
X Latin capital letter X   88
Y Latin capital letter Y   89
Z Latin capital letter Z   90
[ left square bracket   91
\ reverse solidus   92
] right square bracket   93
^ circumflex accent   94
_ low line   95
` grave accent   96
a Latin small letter a   97
b Latin small letter b   98
c Latin small letter c   99
d Latin small letter d   100
e Latin small letter e   101
f Latin small letter f   102
g Latin small letter g   103
h Latin small letter h   104
i Latin small letter i   105
j Latin small letter j   106
k Latin small letter k   107
l Latin small letter l   108
m Latin small letter m   109
n Latin small letter n   110
o Latin small letter o   111
p Latin small letter p   112
q Latin small letter q   113
r Latin small letter r   114
s Latin small letter s   115
t Latin small letter t   116
u Latin small letter u   117
v Latin small letter v   118
w Latin small letter w   119
x Latin small letter x   120
y Latin small letter y   121
z Latin small letter z   122
{ left curly bracket   123
| vertical line   124
} right curly bracket   125
~ tilde   126
  Control character   127

ISO-8859-1 Symbols

KẾT QUẢ MÔ TẢ ENTITY NAME ENTITY NUMBER
  non-breaking space &nbsp; &#160;
¡ inverted exclamation mark &iexcl; &#161;
¢ cent &cent; &#162;
£ pound &pound; &#163;
¤ currency &curren; &#164;
¥ yen &yen; &#165;
¦ broken vertical bar &brvbar; &#166;
§ section &sect; &#167;
¨ spacing diaeresis &uml; &#168;
© copyright &copy; &#169;
ª feminine ordinal indicator &ordf; &#170;
« angle quotation mark (left) &laquo; &#171;
¬ negation &not; &#172;
  soft hyphen &shy; &#173;
® registered trademark &reg; &#174;
¯ spacing macron &macr; &#175;
° degree &deg; &#176;
± plus-or-minus &plusmn; &#177;
² superscript 2 &sup2; &#178;
³ superscript 3 &sup3; &#179;
´ spacing acute &acute; &#180;
µ micro &micro; &#181;
paragraph &para; &#182;
· middle dot &middot; &#183;
¸ spacing cedilla &cedil; &#184;
¹ superscript 1 &sup1; &#185;
º masculine ordinal indicator &ordm; &#186;
» angle quotation mark (right) &raquo; &#187;
¼ fraction 1/4 &frac14; &#188;
½ fraction 1/2 &frac12; &#189;
¾ fraction 3/4 &frac34; &#190;
¿ inverted question mark &iquest; &#191;

ISO-8859-1 Characters

KẾT QUẢ MÔ TẢ ENTITY NAME ENTITY NUMBER
À capital a, grave accent &Agrave; &#192;
Á capital a, acute accent &Aacute; &#193;
 capital a, circumflex accent &Acirc; &#194;
à capital a, tilde &Atilde; &#195;
Ä capital a, umlaut mark &Auml; &#196;
Å capital a, ring &Aring; &#197;
Æ capital ae &AElig; &#198;
Ç capital c, cedilla &Ccedil; &#199;
È capital e, grave accent &Egrave; &#200;
É capital e, acute accent &Eacute; &#201;
Ê capital e, circumflex accent &Ecirc; &#202;
Ë capital e, umlaut mark &Euml; &#203;
Ì capital i, grave accent &Igrave; &#204;
Í capital i, acute accent &Iacute; &#205;
Î capital i, circumflex accent &Icirc; &#206;
Ï capital i, umlaut mark &Iuml; &#207;
Ð capital eth, Icelandic &ETH; &#208;
Ñ capital n, tilde &Ntilde; &#209;
Ò capital o, grave accent &Ograve; &#210;
Ó capital o, acute accent &Oacute; &#211;
Ô capital o, circumflex accent &Ocirc; &#212;
Õ capital o, tilde &Otilde; &#213;
Ö capital o, umlaut mark &Ouml; &#214;
× multiplication &times; &#215;
Ø capital o, slash &Oslash; &#216;
Ù capital u, grave accent &Ugrave; &#217;
Ú capital u, acute accent &Uacute; &#218;
Û capital u, circumflex accent &Ucirc; &#219;
Ü capital u, umlaut mark &Uuml; &#220;
Ý capital y, acute accent &Yacute; &#221;
Þ capital THORN, Icelandic &THORN; &#222;
ß small sharp s, German &szlig; &#223;
à small a, grave accent &agrave; &#224;
á small a, acute accent &aacute; &#225;
â small a, circumflex accent &acirc; &#226;
ã small a, tilde &atilde; &#227;
ä small a, umlaut mark &auml; &#228;
å small a, ring &aring; &#229;
æ small ae &aelig; &#230;
ç small c, cedilla &ccedil; &#231;
è small e, grave accent &egrave; &#232;
é small e, acute accent &eacute; &#233;
ê small e, circumflex accent &ecirc; &#234;
ë small e, umlaut mark &euml; &#235;
ì small i, grave accent &igrave; &#236;
í small i, acute accent &iacute; &#237;
î small i, circumflex accent &icirc; &#238;
ï small i, umlaut mark &iuml; &#239;
ð small eth, Icelandic &eth; &#240;
ñ small n, tilde &ntilde; &#241;
ò small o, grave accent &ograve; &#242;
ó small o, acute accent &oacute; &#243;
ô small o, circumflex accent &ocirc; &#244;
õ small o, tilde &otilde; &#245;
ö small o, umlaut mark &ouml; &#246;
÷ division &divide; &#247;
ø small o, slash &oslash; &#248;
ù small u, grave accent &ugrave; &#249;
ú small u, acute accent &uacute; &#250;
û small u, circumflex accent &ucirc; &#251;
ü small u, umlaut mark &uuml; &#252;
ý small y, acute accent &yacute; &#253;
þ small thorn, Icelandic &thorn; &#254;
ÿ small y, umlaut mark &yuml; &#255;
THẢO LUẬN
ĐÓNG