STDIO
Tìm kiếm gần đây
    • Nội dung
    • QR Code
    • 0
    • 0
    • Sao chép

    HTML Entities

    HTML Entities được tạo ra để biểu diễn những ký tự đặc biệt đó dưới dạng các mã quy ước để tránh xảy ra các trường hợp không thể nhập được các ký tự đặc biệt hoặc tránh các hiểu nhầm về cú pháp HTML.
    26/07/2015
    27/08/2020
    4 phút đọc
    HTML Entities

    Khi làm việc với các đoạn văn bản HTML, đôi khi gặp phải những ký tự đặc biệt không được hỗ trợ sẵn trên bàn phím (©, ®, ¥, ...) hoặc bị hiểu nhầm là kí hiệu của thẻ HTML (<, >, ... ).

    1 số trường hợp sử dụng HTML Entities thông dụng

    • Cần nhập các ký tự đặc biệt.
    • Cần mã hóa các dấu lớn hoặc bé hơn do xung đột với cú pháp mở, đóng tag của HTML.
    • Nhập nhiều khoảng trắng (&nbsp;).
    • Được dùng để hỗ trợ 1 số vấn đề về bảo mật (vô hiệu hóa tag <script> nhưng vẫn hiển thị được tag này).

    Reserved character

    Là một số ký tự đặc biệt được chỉ định để sử dụng trong HTML, khi gặp những ký tự đặc biệt thì trình duyệt sẽ xem chúng như mã HTML. Ví dụ khi sử dụng ký tự bé hơn < hay lớn hơn >, trong HTML trình duyệt sẽ hiểu nó như là kí hiệu của một thẻ HTML chứ không phải ký tự lớn/bé.

    HTML Entities

    HTML Entity là một chuỗi ký tự (string) bắt đầu bằng dấu & và kết thúc bằng dấu chấm phẩy ;. Những chuỗi ký tự (entities) này thường được dùng để hiển thị các ký tự đặc biệt đã được chỉ định là mã HTML và cả những ký tự không thể nhập từ bàn phím (ví dụ ©).

    Có 2 cách để sử dụng:

    • &<entity_name>;: được đặt tên dễ nhớ khi sử dụng nhưng có một số entity không được đặt tên mà chỉ được sử dụng thông qua entity_number.
    • &#<entity_number>;: khó nhớ hơn so với việc sử dụng bằng tên entity nhưng được đảm bảo hỗ trợ đầy đủ hơn tên entity.

    Cả 2 cách đều hữu dụng, entity_name gần gũi với con người, còn entity_number gần gũi hơn với máy tính.

    Bảng tra cứu các HTML Entities

    KẾT QUẢ MÔ TẢ ENTITY NAME ENTITY NUMBER
      non-breaking space &nbsp; &#160;
    < less than &lt; &#60;
    > greater than &gt; &#62;
    & ampersand &amp; &#38;
    " double quotation mark &quot; &#34;
    ' single quotation mark (apostrophe) &apos; &#39;
    ¢ cent &cent; &#162;
    £ pound &pound; &#163;
    ¥ yen &yen; &#165;
    euro &euro; &#8364;
    © copyright &copy; &#169;
    ® registered trademark &reg; &#174;

    Tham khảo

    ISO-8859-1 Character Set

    KẾT QUẢ MÔ TẢ ENTITY NAME NUMBER
      space   32
    ! exclamation mark   33
    " quotation mark &quot; 34
    # number sign   35
    $ dollar sign   36
    % percent sign   37
    & ampersand &amp; 38
    ' apostrophe   39
    ( left parenthesis   40
    ) right parenthesis   41
    * asterisk   42
    + plus sign   43
    , comma   44
    - hyphen-minus   45
    . full stop   46
    / solidus   47
    0 digit zero   48
    1 digit one   49
    2 digit two   50
    3 digit three   51
    4 digit four   52
    5 digit five   53
    6 digit six   54
    7 digit seven   55
    8 digit eight   56
    9 digit nine   57
    : colon   58
    ; semicolon   59
    < less-than sign &lt; 60
    = equals sign   61
    > greater-than sign &gt; 62
    ? question mark   63
    @ commercial at   64
    A Latin capital letter A   65
    B Latin capital letter B   66
    C Latin capital letter C   67
    D Latin capital letter D   68
    E Latin capital letter E   69
    F Latin capital letter F   70
    G Latin capital letter G   71
    H Latin capital letter H   72
    I Latin capital letter I   73
    J Latin capital letter J   74
    K Latin capital letter K   75
    L Latin capital letter L   76
    M Latin capital letter M   77
    N Latin capital letter N   78
    O Latin capital letter O   79
    P Latin capital letter P   80
    Q Latin capital letter Q   81
    R Latin capital letter R   82
    S Latin capital letter S   83
    T Latin capital letter T   84
    U Latin capital letter U   85
    V Latin capital letter V   86
    W Latin capital letter W   87
    X Latin capital letter X   88
    Y Latin capital letter Y   89
    Z Latin capital letter Z   90
    [ left square bracket   91
    \ reverse solidus   92
    ] right square bracket   93
    ^ circumflex accent   94
    _ low line   95
    ` grave accent   96
    a Latin small letter a   97
    b Latin small letter b   98
    c Latin small letter c   99
    d Latin small letter d   100
    e Latin small letter e   101
    f Latin small letter f   102
    g Latin small letter g   103
    h Latin small letter h   104
    i Latin small letter i   105
    j Latin small letter j   106
    k Latin small letter k   107
    l Latin small letter l   108
    m Latin small letter m   109
    n Latin small letter n   110
    o Latin small letter o   111
    p Latin small letter p   112
    q Latin small letter q   113
    r Latin small letter r   114
    s Latin small letter s   115
    t Latin small letter t   116
    u Latin small letter u   117
    v Latin small letter v   118
    w Latin small letter w   119
    x Latin small letter x   120
    y Latin small letter y   121
    z Latin small letter z   122
    { left curly bracket   123
    | vertical line   124
    } right curly bracket   125
    ~ tilde   126
      Control character   127

    ISO-8859-1 Symbols

    KẾT QUẢ MÔ TẢ ENTITY NAME ENTITY NUMBER
      non-breaking space &nbsp; &#160;
    ¡ inverted exclamation mark &iexcl; &#161;
    ¢ cent &cent; &#162;
    £ pound &pound; &#163;
    ¤ currency &curren; &#164;
    ¥ yen &yen; &#165;
    ¦ broken vertical bar &brvbar; &#166;
    § section &sect; &#167;
    ¨ spacing diaeresis &uml; &#168;
    © copyright &copy; &#169;
    ª feminine ordinal indicator &ordf; &#170;
    « angle quotation mark (left) &laquo; &#171;
    ¬ negation &not; &#172;
      soft hyphen &shy; &#173;
    ® registered trademark &reg; &#174;
    ¯ spacing macron &macr; &#175;
    ° degree &deg; &#176;
    ± plus-or-minus &plusmn; &#177;
    ² superscript 2 &sup2; &#178;
    ³ superscript 3 &sup3; &#179;
    ´ spacing acute &acute; &#180;
    µ micro &micro; &#181;
    paragraph &para; &#182;
    · middle dot &middot; &#183;
    ¸ spacing cedilla &cedil; &#184;
    ¹ superscript 1 &sup1; &#185;
    º masculine ordinal indicator &ordm; &#186;
    » angle quotation mark (right) &raquo; &#187;
    ¼ fraction 1/4 &frac14; &#188;
    ½ fraction 1/2 &frac12; &#189;
    ¾ fraction 3/4 &frac34; &#190;
    ¿ inverted question mark &iquest; &#191;

    ISO-8859-1 Characters

    KẾT QUẢ MÔ TẢ ENTITY NAME ENTITY NUMBER
    À capital a, grave accent &Agrave; &#192;
    Á capital a, acute accent &Aacute; &#193;
    Â capital a, circumflex accent &Acirc; &#194;
    Ã capital a, tilde &Atilde; &#195;
    Ä capital a, umlaut mark &Auml; &#196;
    Å capital a, ring &Aring; &#197;
    Æ capital ae &AElig; &#198;
    Ç capital c, cedilla &Ccedil; &#199;
    È capital e, grave accent &Egrave; &#200;
    É capital e, acute accent &Eacute; &#201;
    Ê capital e, circumflex accent &Ecirc; &#202;
    Ë capital e, umlaut mark &Euml; &#203;
    Ì capital i, grave accent &Igrave; &#204;
    Í capital i, acute accent &Iacute; &#205;
    Î capital i, circumflex accent &Icirc; &#206;
    Ï capital i, umlaut mark &Iuml; &#207;
    Ð capital eth, Icelandic &ETH; &#208;
    Ñ capital n, tilde &Ntilde; &#209;
    Ò capital o, grave accent &Ograve; &#210;
    Ó capital o, acute accent &Oacute; &#211;
    Ô capital o, circumflex accent &Ocirc; &#212;
    Õ capital o, tilde &Otilde; &#213;
    Ö capital o, umlaut mark &Ouml; &#214;
    × multiplication &times; &#215;
    Ø capital o, slash &Oslash; &#216;
    Ù capital u, grave accent &Ugrave; &#217;
    Ú capital u, acute accent &Uacute; &#218;
    Û capital u, circumflex accent &Ucirc; &#219;
    Ü capital u, umlaut mark &Uuml; &#220;
    Ý capital y, acute accent &Yacute; &#221;
    Þ capital THORN, Icelandic &THORN; &#222;
    ß small sharp s, German &szlig; &#223;
    à small a, grave accent &agrave; &#224;
    á small a, acute accent &aacute; &#225;
    â small a, circumflex accent &acirc; &#226;
    ã small a, tilde &atilde; &#227;
    ä small a, umlaut mark &auml; &#228;
    å small a, ring &aring; &#229;
    æ small ae &aelig; &#230;
    ç small c, cedilla &ccedil; &#231;
    è small e, grave accent &egrave; &#232;
    é small e, acute accent &eacute; &#233;
    ê small e, circumflex accent &ecirc; &#234;
    ë small e, umlaut mark &euml; &#235;
    ì small i, grave accent &igrave; &#236;
    í small i, acute accent &iacute; &#237;
    î small i, circumflex accent &icirc; &#238;
    ï small i, umlaut mark &iuml; &#239;
    ð small eth, Icelandic &eth; &#240;
    ñ small n, tilde &ntilde; &#241;
    ò small o, grave accent &ograve; &#242;
    ó small o, acute accent &oacute; &#243;
    ô small o, circumflex accent &ocirc; &#244;
    õ small o, tilde &otilde; &#245;
    ö small o, umlaut mark &ouml; &#246;
    ÷ division &divide; &#247;
    ø small o, slash &oslash; &#248;
    ù small u, grave accent &ugrave; &#249;
    ú small u, acute accent &uacute; &#250;
    û small u, circumflex accent &ucirc; &#251;
    ü small u, umlaut mark &uuml; &#252;
    ý small y, acute accent &yacute; &#253;
    þ small thorn, Icelandic &thorn; &#254;
    ÿ small y, umlaut mark &yuml; &#255;
    0 Bình luận
    HTML Cheat Sheet

    HTML Cheat Sheet

    STDIO Training - Đào tạo lập trình Front-end.

    Đề xuất

    HTML - Phần 1: Cơ Bản Về HTML
    Các kiến thức cơ bản về HTML trong thiết kế web và tạo trang web đầu ...
    HTML - Phần 8: Thẻ Form trong HTML
    Thẻ <form> - "khung nhập liệu" trong HTML điền thông tin ứng dụng trong ...

    Khám phá

    HTML - Phần 6: Các Thẻ Input trong HTML
    Các loại thẻ <input> hỗ trợ nhập liệu chuỗi, số, mật khẩu, ... trong ...
    Cơ Bản Về XML
    Giới thiệu XML. Cách biểu diễn dữ liệu trong XML, các lỗi cú pháp thường ...
    03/09/2015
    Lược Sử HTML
    Quá trình hình thành và phát triển của HTML.
    HTML - Phần 0: Trang Web Đầu Tiên
    Hướng dẫn từng bước đầu tiên tạo trang web với HTML.
    CBP-7: Cài Đặt Phản Ứng Cho Entity
    Thiết lập phản ứng của Entity nhằm điều khiển các Component trong CBP.
    HTML - Phần 2: Các Thẻ Định Dạng Văn Bản
    Giới thiệu và hướng dẫn sử dụng 1 số thẻ định dạng văn bản HTML.
    CBP-2: Khai Báo Component Cơ Sở và Entity Cơ Bản
    Tư tưởng của hệ thống Component - Entity trong Component Base ...
    Các Thẻ - Tag Thông Dụng trong HTML
    Liệt kê các loại thẻ (tag) thường dùng trong HTML để trình bày 1 trang ...
    Khi bạn nhấn vào liên kết sản phẩm do STDIO đề xuất và mua hàng, STDIO có thể nhận được hoa hồng. Điều này hỗ trợ STDIO tạo thêm nhiều nội dung hữu ích.. Tìm hiểu thêm.
    STDIO
    Trang chính
    Công ty TNHH STDIO

    30, Trịnh Đình Thảo, Hòa Thạnh, Tân Phú, Hồ Chí Minh
    +84 28.36205514 - +84 942.111912
    developer@stdio.vn

    383/1 Quang Trung, Phường 10, Quận Gò Vấp, Hồ Chí Minh
    Số giấy phép ĐKKD: 0311563559 do sở Kế hoạch và Đầu Tư TPHCM cấp ngày 23/02/2012

    ©STDIO, 2013 - 2020